Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 26/9 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Tâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Hai, ngày 6/11/2034 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Giáp Dần (26/9/2034 âm lịch).
Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 6/11/2034 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Tâm (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.