Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 15/10 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Liễu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Chu Tước – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).
Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.
Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Bảy, ngày 25/11/2034 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Giáp Dần (15/10/2034 âm lịch).
Đây là ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 25/11/2034 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.