Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 13/11/2034 (3/10 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 3/10 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 13 Tháng 11, 2034 Thứ Hai
Âm lịch 3 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/11/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/2034

Ngày 13/11/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/11/2034 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Giáp Dần (3/10/2034 âm lịch).

Ngày 13/11/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 13/11/2034 là thứ mấy?

Ngày 13/11/2034 là thứ hai.

Ngày 13/11/2034 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/11/2034

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.