Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 15/11/2034 (5/10 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 5/10 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 15 Tháng 11, 2034 Thứ Tư
Âm lịch 5 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/11/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 15/11/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/11/2034

Ngày 15/11/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/11/2034 dương lịch là ngày 5 tháng Mười năm Giáp Dần (5/10/2034 âm lịch).

Ngày 15/11/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 15/11/2034 là thứ mấy?

Ngày 15/11/2034 là thứ tư.

Ngày 15/11/2034 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/11/2034

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.