Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 5/10 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Bích
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Tư, ngày 15/11/2034 dương lịch là ngày 5 tháng Mười năm Giáp Dần (5/10/2034 âm lịch).
Đây là ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.
Ngày 15/11/2034 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.