Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2004

Thứ Ba, ngày 27/9 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân.

Dương lịch 9 Tháng 11, 2004 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Chín (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2548 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/2004

Ngày 9/11/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/11/2004 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Giáp Thân (27/9/2004 âm lịch).

Ngày 9/11/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/11/2004 là thứ mấy?

Ngày 9/11/2004 là thứ ba.

Ngày 9/11/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/11/2004

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›