Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2004

Thứ Hai, ngày 19/9 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân.

Dương lịch 1 Tháng 11, 2004 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Chín (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Tất

  • Vía Quán Thế Âm xuất gia (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/11/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2548 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/2004

Ngày 1/11/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/11/2004 dương lịch là ngày 19 tháng Chín năm Giáp Thân (19/9/2004 âm lịch).

Ngày 1/11/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Vía Quán Thế Âm xuất gia.

Ngày 1/11/2004 là thứ mấy?

Ngày 1/11/2004 là thứ hai.

Ngày 1/11/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/11/2004

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›