Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2004

Thứ Hai, ngày 18/10 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 29 Tháng 11, 2004 Thứ Hai
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/11/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 29/11/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2548 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/11/2004

Ngày 29/11/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/11/2004 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Giáp Thân (18/10/2004 âm lịch).

Ngày 29/11/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 29/11/2004 là thứ mấy?

Ngày 29/11/2004 là thứ hai.

Ngày 29/11/2004 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/11/2004

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›