Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 2004

Chủ Nhật, ngày 10/10 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 21 Tháng 11, 2004 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Hư

  • Tết Thường tân (Tết cơm mới) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/11/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 21/11/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/11/2004

Ngày 21/11/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/11/2004 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Giáp Thân (10/10/2004 âm lịch).

Ngày 21/11/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Tết Thường tân (Tết cơm mới).

Ngày 21/11/2004 là thứ mấy?

Ngày 21/11/2004 là chủ nhật.

Ngày 21/11/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/11/2004

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›