Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1928

Thứ Sáu, ngày 28/9 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1928 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1928

Ngày 9/11/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/11/1928 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Mậu Thìn (28/9/1928 âm lịch).

Ngày 9/11/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/11/1928 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1928 là thứ sáu.

Ngày 9/11/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›