Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1928

Thứ Bảy, ngày 29/9 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 11, 1928 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/11/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/1928

Ngày 10/11/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/11/1928 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Mậu Thìn (29/9/1928 âm lịch).

Ngày 10/11/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/11/1928 là thứ mấy?

Ngày 10/11/1928 là thứ bảy.

Ngày 10/11/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/11/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›