Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1928

Chủ Nhật, ngày 30/9 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1928 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Ất Mão
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/11/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1928

Ngày 11/11/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/11/1928 dương lịch là ngày 30 tháng Chín năm Mậu Thìn (30/9/1928 âm lịch).

Ngày 11/11/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/11/1928 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1928 là chủ nhật.

Ngày 11/11/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›