Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1928

Thứ Ba, ngày 25/9 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1928 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1928

Ngày 6/11/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/11/1928 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Mậu Thìn (25/9/1928 âm lịch).

Ngày 6/11/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/11/1928 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1928 là thứ ba.

Ngày 6/11/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›