Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1928

Thứ Tư, ngày 26/9 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 11, 1928 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/11/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/1928

Ngày 7/11/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/11/1928 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Mậu Thìn (26/9/1928 âm lịch).

Ngày 7/11/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 7/11/1928 là thứ mấy?

Ngày 7/11/1928 là thứ tư.

Ngày 7/11/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/11/1928

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›