Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1920

Thứ Ba, ngày 29/9 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1920 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1920

Ngày 9/11/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/11/1920 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Canh Thân (29/9/1920 âm lịch).

Ngày 9/11/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/11/1920 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1920 là thứ ba.

Ngày 9/11/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›