Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 1920

Thứ Năm, ngày 9/10 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân.

Dương lịch 18 Tháng 11, 1920 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/11/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 18/11/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/11/1920

Ngày 18/11/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/11/1920 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Canh Thân (9/10/1920 âm lịch).

Ngày 18/11/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/11/1920 là thứ mấy?

Ngày 18/11/1920 là thứ năm.

Ngày 18/11/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/11/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›