Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1920

Thứ Năm, ngày 16/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân.

Dương lịch 25 Tháng 11, 1920 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/11/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 25/11/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/11/1920

Ngày 25/11/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/11/1920 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Canh Thân (16/10/1920 âm lịch).

Ngày 25/11/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 25/11/1920 là thứ mấy?

Ngày 25/11/1920 là thứ năm.

Ngày 25/11/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/11/1920

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›