Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1920

Thứ Sáu, ngày 25/9 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân.

Dương lịch 5 Tháng 11, 1920 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/11/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 5/11/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/11/1920

Ngày 5/11/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/11/1920 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Canh Thân (25/9/1920 âm lịch).

Ngày 5/11/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/11/1920 là thứ mấy?

Ngày 5/11/1920 là thứ sáu.

Ngày 5/11/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/11/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›