Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1920

Thứ Bảy, ngày 26/9 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1920 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1920

Ngày 6/11/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/11/1920 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Canh Thân (26/9/1920 âm lịch).

Ngày 6/11/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/11/1920 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1920 là thứ bảy.

Ngày 6/11/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›