Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 1920

Thứ Tư, ngày 15/10 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân.

Dương lịch 24 Tháng 11, 1920 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/11/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 24/11/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/11/1920

Ngày 24/11/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 24/11/1920 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Canh Thân (15/10/1920 âm lịch).

Ngày 24/11/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 24/11/1920 là thứ mấy?

Ngày 24/11/1920 là thứ tư.

Ngày 24/11/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 24/11/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›