Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2094

Thứ Bảy, ngày 1/9 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 9 Tháng 10, 2094 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/10/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 9/10/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/2094

Ngày 9/10/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/10/2094 dương lịch là ngày 1 tháng Chín năm Giáp Dần (1/9/2094 âm lịch).

Ngày 9/10/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/10/2094 là thứ mấy?

Ngày 9/10/2094 là thứ bảy.

Ngày 9/10/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/10/2094

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›