Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 2094

Thứ Sáu, ngày 7/9 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 15 Tháng 10, 2094 Thứ Sáu
Âm lịch 7 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/10/2094 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)

Ngày 15/10/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/10/2094

Ngày 15/10/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/10/2094 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Giáp Dần (7/9/2094 âm lịch).

Ngày 15/10/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 15/10/2094 là thứ mấy?

Ngày 15/10/2094 là thứ sáu.

Ngày 15/10/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/10/2094

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›