Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2094

Thứ Hai, ngày 17/9 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 25 Tháng 10, 2094 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/10/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 25/10/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/10/2094

Ngày 25/10/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/10/2094 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Giáp Dần (17/9/2094 âm lịch).

Ngày 25/10/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/10/2094 là thứ mấy?

Ngày 25/10/2094 là thứ hai.

Ngày 25/10/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/10/2094

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›