Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2094

Thứ Năm, ngày 28/8 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 7 Tháng 10, 2094 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/10/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 7/10/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/10/2094

Ngày 7/10/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/10/2094 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Giáp Dần (28/8/2094 âm lịch).

Ngày 7/10/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/10/2094 là thứ mấy?

Ngày 7/10/2094 là thứ năm.

Ngày 7/10/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/10/2094

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›