Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 10 năm 2094

Chủ Nhật, ngày 24/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 3 Tháng 10, 2094 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/10/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 3/10/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/10/2094

Ngày 3/10/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 3/10/2094 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Giáp Dần (24/8/2094 âm lịch).

Ngày 3/10/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 3/10/2094 là thứ mấy?

Ngày 3/10/2094 là chủ nhật.

Ngày 3/10/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/10/2094

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›