Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 1998

Thứ Sáu, ngày 12/12 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 1, 1998 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Quỷ

  • Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/1/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 9/1/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/1/1998

Ngày 9/1/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/1/1998 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Đinh Sửu (12/12/1997 âm lịch).

Ngày 9/1/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam.

Ngày 9/1/1998 là thứ mấy?

Ngày 9/1/1998 là thứ sáu.

Ngày 9/1/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/1/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›