Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 1998

Thứ Ba, ngày 30/12 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 27 Tháng 1, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Thất

  • Giao thừa (Tất niên) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/1/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 27/1/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/1/1998

Ngày 27/1/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 27/1/1998 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Đinh Sửu (30/12/1997 âm lịch).

Ngày 27/1/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Giao thừa (Tất niên).

Ngày 27/1/1998 là thứ mấy?

Ngày 27/1/1998 là thứ ba.

Ngày 27/1/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/1/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›