Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1998

Thứ Ba, ngày 23/12 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 20 Tháng 1, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Vĩ

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/1/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 20/1/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/1/1998

Ngày 20/1/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 20/1/1998 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Đinh Sửu (23/12/1997 âm lịch).

Ngày 20/1/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 20/1/1998 là thứ mấy?

Ngày 20/1/1998 là thứ ba.

Ngày 20/1/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/1/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›