Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1998

Chủ Nhật, ngày 7/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 1, 1998 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/1/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/1998

Ngày 4/1/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/1/1998 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Đinh Sửu (7/12/1997 âm lịch).

Ngày 4/1/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/1/1998 là thứ mấy?

Ngày 4/1/1998 là chủ nhật.

Ngày 4/1/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/1/1998

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›