Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1920

Thứ Tư, ngày 26/7 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân.

Dương lịch 8 Tháng 9, 1920 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/9/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/1920

Ngày 8/9/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/9/1920 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Canh Thân (26/7/1920 âm lịch).

Ngày 8/9/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/9/1920 là thứ mấy?

Ngày 8/9/1920 là thứ tư.

Ngày 8/9/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/9/1920

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›