Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1920

Thứ Hai, ngày 24/7 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1920 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1920

Ngày 6/9/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/9/1920 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Canh Thân (24/7/1920 âm lịch).

Ngày 6/9/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/9/1920 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1920 là thứ hai.

Ngày 6/9/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›