Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1920

Thứ Sáu, ngày 28/7 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1920 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1920

Ngày 10/9/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/9/1920 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Canh Thân (28/7/1920 âm lịch).

Ngày 10/9/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/9/1920 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1920 là thứ sáu.

Ngày 10/9/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›