Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1920

Chủ Nhật, ngày 1/8 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1920 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Tám (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/9/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1920

Ngày 12/9/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/9/1920 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Canh Thân (1/8/1920 âm lịch).

Ngày 12/9/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 12/9/1920 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1920 là chủ nhật.

Ngày 12/9/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›