Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1920

Thứ Tư, ngày 19/7 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1920 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1920

Ngày 1/9/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 1/9/1920 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Canh Thân (19/7/1920 âm lịch).

Ngày 1/9/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 1/9/1920 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1920 là thứ tư.

Ngày 1/9/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›