Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 1976

Thứ Năm, ngày 12/6 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 7, 1976 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Sáu (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/7/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/1976

Ngày 8/7/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/7/1976 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Bính Thìn (12/6/1976 âm lịch).

Ngày 8/7/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/7/1976 là thứ mấy?

Ngày 8/7/1976 là thứ năm.

Ngày 8/7/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/7/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›