Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1976

Thứ Ba, ngày 10/6 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1976 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1976

Ngày 6/7/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/7/1976 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Bính Thìn (10/6/1976 âm lịch).

Ngày 6/7/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/7/1976 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1976 là thứ ba.

Ngày 6/7/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1976

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›