Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1976

Thứ Tư, ngày 2/7 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1976 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Bảy (thiếu) Năm Bính Thìn
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1976

Ngày 28/7/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/7/1976 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Bính Thìn (2/7/1976 âm lịch).

Ngày 28/7/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 28/7/1976 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1976 là thứ tư.

Ngày 28/7/1976 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1976

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›