Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1976

Thứ Hai, ngày 30/6 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1976 Thứ Hai
Âm lịch 30 Tháng Sáu (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/7/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1976

Ngày 26/7/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/7/1976 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Bính Thìn (30/6/1976 âm lịch).

Ngày 26/7/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 26/7/1976 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1976 là thứ hai.

Ngày 26/7/1976 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›