Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1976

Thứ Tư, ngày 11/6 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 7, 1976 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Sáu (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Canh Thân
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/7/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/1976

Ngày 7/7/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/7/1976 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Bính Thìn (11/6/1976 âm lịch).

Ngày 7/7/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/7/1976 là thứ mấy?

Ngày 7/7/1976 là thứ tư.

Ngày 7/7/1976 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/7/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›