Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1976

Chủ Nhật, ngày 29/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1976 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/7/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1976

Ngày 25/7/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/7/1976 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Bính Thìn (29/6/1976 âm lịch).

Ngày 25/7/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 25/7/1976 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1976 là chủ nhật.

Ngày 25/7/1976 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›