Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 1949

Thứ Tư, ngày 12/5 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 8 Tháng 6, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/6/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 8/6/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/6/1949

Ngày 8/6/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/6/1949 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Kỷ Sửu (12/5/1949 âm lịch).

Ngày 8/6/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 8/6/1949 là thứ mấy?

Ngày 8/6/1949 là thứ tư.

Ngày 8/6/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/6/1949

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›