Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 1949

Chủ Nhật, ngày 1/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 6, 1949 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/6/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 26/6/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/6/1949

Ngày 26/6/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/6/1949 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (1/6/1949 âm lịch).

Ngày 26/6/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 26/6/1949 là thứ mấy?

Ngày 26/6/1949 là chủ nhật.

Ngày 26/6/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/6/1949

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›