Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 1949

Thứ Hai, ngày 24/5 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 20 Tháng 6, 1949 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/6/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 20/6/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/6/1949

Ngày 20/6/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/6/1949 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Kỷ Sửu (24/5/1949 âm lịch).

Ngày 20/6/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 20/6/1949 là thứ mấy?

Ngày 20/6/1949 là thứ hai.

Ngày 20/6/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/6/1949

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›