Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 6 năm 1949

Thứ Hai, ngày 2/6 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 27 Tháng 6, 1949 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/6/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 27/6/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/6/1949

Ngày 27/6/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 27/6/1949 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (2/6/1949 âm lịch).

Ngày 27/6/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 27/6/1949 là thứ mấy?

Ngày 27/6/1949 là thứ hai.

Ngày 27/6/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/6/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›