Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1949

Thứ Ba, ngày 11/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 6, 1949 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/6/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/1949

Ngày 7/6/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/6/1949 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Kỷ Sửu (11/5/1949 âm lịch).

Ngày 7/6/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/6/1949 là thứ mấy?

Ngày 7/6/1949 là thứ ba.

Ngày 7/6/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/6/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›