Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1949

Thứ Bảy, ngày 8/5 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 6, 1949 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/1949

Ngày 4/6/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/6/1949 dương lịch là ngày 8 tháng Năm năm Kỷ Sửu (8/5/1949 âm lịch).

Ngày 4/6/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 4/6/1949 là thứ mấy?

Ngày 4/6/1949 là thứ bảy.

Ngày 4/6/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/6/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›