Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1948

Chủ Nhật, ngày 29/12 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 8 Tháng 2, 1948 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/2/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 8/2/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/2/1948

Ngày 8/2/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/2/1948 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Đinh Hợi (29/12/1947 âm lịch).

Ngày 8/2/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 8/2/1948 là thứ mấy?

Ngày 8/2/1948 là chủ nhật.

Ngày 8/2/1948 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/2/1948

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›