Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1948

Thứ Năm, ngày 26/12 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1948 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Canh Thân
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/2/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1948

Ngày 5/2/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/2/1948 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Đinh Hợi (26/12/1947 âm lịch).

Ngày 5/2/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/2/1948 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1948 là thứ năm.

Ngày 5/2/1948 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1948

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›