Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1948

Thứ Sáu, ngày 11/1 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1948 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/2/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1948

Ngày 20/2/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/2/1948 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Mậu Tý (11/1/1948 âm lịch).

Ngày 20/2/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/2/1948 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1948 là thứ sáu.

Ngày 20/2/1948 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1948

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›