Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1948

Thứ Tư, ngày 25/12 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1948 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1948

Ngày 4/2/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/2/1948 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Đinh Hợi (25/12/1947 âm lịch).

Ngày 4/2/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 4/2/1948 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1948 là thứ tư.

Ngày 4/2/1948 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1948

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›