Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1948

Thứ Ba, ngày 8/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý.

Dương lịch 17 Tháng 2, 1948 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 17/2/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/1948

Ngày 17/2/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 17/2/1948 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Mậu Tý (8/1/1948 âm lịch).

Ngày 17/2/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 17/2/1948 là thứ mấy?

Ngày 17/2/1948 là thứ ba.

Ngày 17/2/1948 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/2/1948

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›